Bản dịch của từ 一许 trong tiếng Việt
一许
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一许 (Cụm từ)
【yì xǔ】
01
Như vậy; như thế; như ấy (cách nói văn hoa, cổ) — Hán-Việt: nhất hứa
1.如此;如许。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
一经允许:一旦被允许;一经许可就…(nhớ liên tưởng Hán-Việt:「一」+「许」= một khi được cho phép)
2.一经允许。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一许
yī
一
xǔ
许
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
许丁卯
许下
许与
许中
许久
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
