Bản dịch của từ 一贯道 trong tiếng Việt
一贯道
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一贯道 (Danh từ)
【yī guàn dào】
01
Một giáo phái trong Đạo giáo, có nguồn gốc từ tỉnh Sơn Đông, tên gọi có nghĩa là 'con đường nhất quán'.
会道门之一。起源于山东。初名“东震堂”,后路中一承办道务,取《论语》中“吾道一以贯之”,改名“一贯道”。1925年路死后,由张光璧继承。抗日战争期间,张投靠日本帝国主义并为其效劳。日本投降以后,又被国民党反动派控制利用。解放后,人民政府明令予以取缔。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一贯道
yí
一
guàn
贯
dào
道
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
贯串
贯习
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
