Bản dịch của từ 一路之哭 trong tiếng Việt

一路之哭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

ㄧˊyithanh sắc

一路之哭 (Danh từ)

yī lù zhī kū
01

一途的哭声遍及一地指某一地区百姓到处哭号形容因灾难或暴政而普遍哀痛宋代的行政区名,Hán-Việt đọc là “lộ”)。

路:宋代的行政区域名。在一个地区内,到处是老百姓的哭声。比喻一个地区的百姓因遭受灾难而痛苦。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一路之哭

zhī

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
之个
之乎者也
之任
之前
哭丧
哭丧棒
哭丧着脸
哭丧脸
一
Bính âm:
【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép