Bản dịch của từ 一身 trong tiếng Việt
一身
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
一身 (Trạng từ)
【yì shēn】
01
1.一个躯干。
Ví dụ
02
Toàn thân; cả người (chỉ toàn bộ thân thể)
2.指整个身躯。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Một mình, một thân một mình (tự mình, không có người khác đi cùng)
3.谓独自一人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
4.指独子单传。
Ví dụ
05
Toàn thân; cả người (toàn bộ thân thể). Dùng để nhấn mạnh trạng thái phủ khắp cơ thể (ví dụ: 一身汗/一身都是泥). Hán-Việt: nhất thân.
5.全身;浑身。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
6.表数量。用于服装,犹言一套。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一身
yī
一
shēn
身
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
一亿
