Bản dịch của từ 一身两任 trong tiếng Việt

一身两任

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

ㄧˊyithanh sắc

一身两任 (Danh từ)

yī shēn liǎng rèn
01

Chỉ một người kiêm hai chức vụ; đảm nhiệm hai nhiệm vụ cùng lúc (Hán Việt: nhất thân lưỡng nhiệm)

指一个人担任两个职务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一身两任

shēn

liǎng

rèn

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
两七
两三
两上领
两下
两下子
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
一
Bính âm:
【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép