Bản dịch của từ 一身两头 trong tiếng Việt

一身两头

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

ㄧˊyithanh sắc

一身两头 (Tính từ)

yì shēn liǎng tóu
01

Có hai ý kiến ​​trong đầu, chưa quyết định hoặc đang ở tình thế tiến thoái lưỡng nan; ẩn dụ cho sự lúng túng (nghĩa đen: một cơ thể có hai đầu)

一个人同时有两个主张。比喻无所适从。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一身两头

shēn

liǎng

tóu

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
两七
两三
两上领
两下
两下子
头一无二
头七
头上
头上安头
一
Bính âm:
【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép