Bản dịch của từ 一身是胆 trong tiếng Việt

一身是胆

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

ㄧˊyithanh sắc

一身是胆 (Tính từ)

yì shēn shì dǎn
01

Can đảm, gan dạ toàn thân; dũng cảm, không sợ hãi trước hiểm nguy (hơn là một hành động, mô tả tính cách).

形容胆量大,无所畏惧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一身是胆

shēn

shì

dǎn

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
是不是
是事
是事可可
是人
胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
一
Bính âm:
【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép