Bản dịch của từ 一钱 trong tiếng Việt
一钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一钱 (Danh từ)
【yì qián】
01
Đơn vị cân lượng nhỏ: bằng 1/10 lạng (古制), tức một tiền (傳統 Trung Quốc), thường dùng để chỉ khối lượng rất nhỏ
2.表数量。一两的十分之一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một đồng tiền rất nhỏ; ít tiền, tiền lẻ (cựu tiền tệ, nghĩa bóng: một ít tiền)
1.一文钱。亦指极少的钱。
Ví dụ
03
3.清时吴俗以铜钱七十文为“一钱”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一钱
yī
一
qián
钱
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
