Bản dịch của từ 一钱不落虚空地 trong tiếng Việt
一钱不落虚空地
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
一钱不落虚空地 (Thành ngữ)
【yì qián bú luò xū kōng dì】
01
Ẩn dụ: không một xu nào bị lãng phí, không một xu nào bị lãng phí: không có gì bị lãng phí, không có gì bị lấy đi (dùng để mô tả việc lập ngân sách cẩn thận hoặc không lãng phí nguồn lực).
比喻丝毫不浪费。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一钱不落虚空地
yī
一
qián
钱
bù
不
luò
落
xū
虚
kōng
空
dì
地
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
钱丬鱼
钱串
钱串子
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
落下
落不是
落井下石
落井投石
落交
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
一亿
