Bản dịch của từ 一阐提 trong tiếng Việt

一阐提

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一阐提 (Danh từ)

yì chǎn tí
01

Một loại chúng sinh trong Phật giáo không có Phật tánh, không thể được giải thoát hay thành Phật (音譯自梵語 icchantika),意為斷善根不具信

佛教指不具有佛性,永远不能解脱成佛的众生。为梵语icchantika的音译。意译不具信或断善根。。能显中边慧日论.卷一:「断善根者名一阐提。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一阐提

chǎn

一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép