Bản dịch của từ 一面之交 trong tiếng Việt

一面之交

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一面之交 (Danh từ)

yī miàn zhī jiāo
01

Mối quan hệ chỉ gặp một lần, quen biết hời hợt; tình cảm rất nông (Hán Việt: nhất diện chi giao = quen một lần)

只见过一面的交情。比喻交情很浅。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一面之交

miàn

zhī

jiāo

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
之个
之乎者也
之任
之前
交下
交与
交丧
交中
交举
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép