Bản dịch của từ 一顾之价 trong tiếng Việt
一顾之价
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一顾之价 (Danh từ)
【yī gù zhī jià】
01
Đắt giá sau một cái nhìn (ví von): nhờ được người có uy tín chú ý/tiến cử mà giá trị, danh tiếng tăng lên nhiều (Hán-Việt: nhất cố chi giá)
顾:看。古之善于相马者伯乐看了马一眼,良马的身价就值千金。比喻得到贤人推荐而使人或事物身价倍增。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一顾之价
yī
一
gù
顾
zhī
之
jià
价
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
顾三不顾四
顾临
顾主
顾乃
顾享
之个
之乎者也
之任
之前
价人
价位
价例
价值
价值尺度
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
