Bản dịch của từ 一领 trong tiếng Việt
一领
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一领 (Động từ)
【yì lǐng】
01
Lượng từ: dùng để chỉ số lượng cho quần áo, giáp, chiếu, nệm, v.v. (tương tự “một chiếc/một tấm”)
1.表数量。用于衣甲﹑席﹑毡等,犹言一件﹑一张。
Ví dụ
02
Nhận chút, lĩnh hội sơ qua; nắm được một phần (mang ý ‘hơi hiểu’ hoặc ‘tiếp nhận một ít’)
2.谓稍一领会。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一领
yī
一
lǐng
领
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
