Bản dịch của từ 一鼓而擒 trong tiếng Việt

一鼓而擒

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一鼓而擒 (Thành ngữ)

yì gǔ ér qín
01

比喻用一次突击或迅速动作就把对手制服速战速决可联想到鼓一打就擒住”。

鼓:擂战鼓;擒:擒住。作战开始时,擂第一通战鼓就把敌人擒获了。比喻速战速决。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一鼓而擒

ér

qín

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
而上
而下
而且
而乃
而亦
擒奸摘伏
擒奸擿伏
擒奸讨暴
擒奸酒
擒戮
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép