Bản dịch của từ 丁 trong tiếng Việt
丁
Danh từĐộng từTừ tượng thanh

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dīng | ㄉㄧㄥ | d | ing | thanh ngang |
Zhēng | ㄓㄥ | zh | eng | thanh ngang |
丁 (Danh từ)
【dīng】
01
Con trai; tráng đinh; người trưởng thành (đàn ông)
成年男子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người; nhân khẩu
指人口
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đinh (người làm nghề gì đó)
称从事某些职业的人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Thái hạt lựu
(丁儿) 蔬菜、肉类等切成的小块
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Đinh (ngôi thứ tư trong Thiên can)
天干的第四位
Ví dụ
06
Họ Đinh
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
丁 (Động từ)
【dīng】
01
Gặp phải; vấp phải
遭逢;碰到
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【dīng】【ㄉㄧㄥ】【ĐINH】
- Các biến thể:
- 𠆤, 釘, 靪
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦺
𠆤
釘
虰
耵
酊
疔
叮
玎
仃
帄
㐉
癥
佂
凧
埥
聇
箏
媜
爭
鏳
眐
鬇
怔
𠀛
𠁍
𠁈
𠀾
𠀊
𠁝
𠀂
𠀶
𠁖
东
𠀥
丕
𠙴
𠁢
九
又
𠃎
𠄠
了
𠃐
𠚣
𠀂
巜
龴
马丁
丁克
布丁
垦丁
园丁
柳丁
鸡丁
丁香
拉丁
丁字
丁丁
