Bản dịch của từ 丁中 trong tiếng Việt

丁中

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dīng

ㄉㄧㄥdingthanh ngang

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

丁中 (Danh từ)

dīng zhōng
01

Hình thức phân loại và thu thuế lao dịch theo tuổi tác trong xã hội cổ đại Trung Quốc, đặc biệt là thời Bắc Tề, chia thành các nhóm như Hoàng, Tiểu, Trung, Đinh, Lão.

古代课税,征徭役,以年龄分为黄﹑小﹑中﹑丁﹑老五类。丁中为其中主要两类。此制始于北齐。历代迭有变更。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丁中

dīng

zhōng

Các từ liên quan

丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
中丁
中上
中下
中不溜
中专
丁
Bính âm:
【dīng】【ㄉㄧㄥ】【ĐINH】
Các biến thể:
𠆤, 釘, 靪
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép