Bản dịch của từ 丁书 trong tiếng Việt

丁书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dīng

ㄉㄧㄥdingthanh ngang

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

丁书 (Danh từ)

dīng shū
01

Người làm việc cấp thấp trong cơ quan quan lại thời xưa, giống như cán bộ nhỏ hoặc lính bộc.

指旧时官府中书办一类的小吏。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丁书

dīng

shū

Các từ liên quan

丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
丁
Bính âm:
【dīng】【ㄉㄧㄥ】【ĐINH】
Các biến thể:
𠆤, 釘, 靪
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép