Bản dịch của từ 丁兰 trong tiếng Việt

丁兰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dīng

ㄉㄧㄥdingthanh ngang

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

丁兰 (Danh từ)

dīng lán
01

Người con hiếu thảo; kẻ sống có hiếu với cha mẹ.

汉人。相传少丧父母,及长,刻木像,事之如生。后用以指代孝子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丁兰

dīng

lán

Các từ liên quan

丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
丁
Bính âm:
【dīng】【ㄉㄧㄥ】【ĐINH】
Các biến thể:
𠆤, 釘, 靪
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép