Bản dịch của từ 丁卯桥 trong tiếng Việt

丁卯桥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dīng

ㄉㄧㄥdingthanh ngang

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

丁卯桥 (Danh từ)

dīng mǎo qiáo
01

Tên cây cầu ở Nam huyện Đan Độ, tỉnh Giang Tô, được đặt theo ngày 丁卯 để ghi nhớ lịch sử xây dựng cầu qua sông khi nước cạn.

桥名。在江苏省丹徒县南。晋元帝子裒镇广陵,运粮出京口,为水涸,奏请立埭,以丁卯日制可,后人筑桥,因名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丁卯桥

dīng

mǎo

qiáo

Các từ liên quan

丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
卯上
卯不对榫
卯云
卯册
卯君
桥丁
桥代
桥冢
丁
Bính âm:
【dīng】【ㄉㄧㄥ】【ĐINH】
Các biến thể:
𠆤, 釘, 靪
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép