Bản dịch của từ 丁女 trong tiếng Việt
丁女
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dīng | ㄉㄧㄥ | d | ing | thanh ngang |
Zhēng | ㄓㄥ | zh | eng | thanh ngang |
丁女 (Danh từ)
【dīng nǚ】
01
Chỉ lửa; trong Đạo giáo, ‘丁女’ biểu thị ngọn lửa, liên quan đến ‘六丁玉女’ – các thần âm dương.
2.指火。丙丁为火。道教以六丁为阴神,名:“六丁玉女”,故以“丁女”称火。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nữ thanh niên đã đến tuổi thực hiện nghĩa vụ hoặc lao động.
1.已到服力役年龄的成年女子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丁女
dīng
丁
nǚ
女
Các từ liên quan
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
- Bính âm:
- 【dīng】【ㄉㄧㄥ】【ĐINH】
- Các biến thể:
- 𠆤, 釘, 靪
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦺
𠆤
釘
虰
耵
酊
疔
叮
玎
仃
帄
㐉
癥
佂
凧
埥
聇
箏
媜
爭
鏳
眐
鬇
怔
𠀛
𠁍
𠁈
𠀾
𠀊
𠁝
𠀂
𠀶
𠁖
东
𠀥
丕
𠙴
𠁢
九
又
𠃎
𠄠
了
𠃐
𠚣
𠀂
巜
龴
马丁
丁克
布丁
垦丁
园丁
柳丁
鸡丁
丁香
拉丁
丁字
丁丁
