Bản dịch của từ 丁子 trong tiếng Việt

丁子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dīng

ㄉㄧㄥdingthanh ngang

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

丁子 (Danh từ)

dīng zǐ
01

Ở nước Sở xưa, gọi con cóc là '丁子'.

1.古楚地称虾蟆为丁子。

Ví dụ
02

Con trai (đứa con trai trong gia đình)

2.指儿子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cái đinh; vật nhỏ bằng kim loại có đầu để đóng vào, dùng để ghim, gắn vật này với vật kia.

3.钉子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丁子

dīng

zi

Các từ liên quan

丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
丁
Bính âm:
【dīng】【ㄉㄧㄥ】【ĐINH】
Các biến thể:
𠆤, 釘, 靪
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép