Bản dịch của từ 丁子有尾 trong tiếng Việt

丁子有尾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dīng

ㄉㄧㄥdingthanh ngang

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

丁子有尾 (Danh từ)

dīng zǐ yǒu wěi
01

丁子蝌蚪指青蛙 hoặc cóc còn đuôi khi còn ấu trùng. Đây là từ cổ dùng để chỉ trạng thái con vật còn non, chưa trưởng thành.

丁子:蝌蚪。指青蛙或蟾蜍幼时还有尾巴。古代名家诡辩之词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丁子有尾

dīng

zi

yǒu

wěi

Các từ liên quan

丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
丁
Bính âm:
【dīng】【ㄉㄧㄥ】【ĐINH】
Các biến thể:
𠆤, 釘, 靪
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép