Bản dịch của từ 丁字帘 trong tiếng Việt

丁字帘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dīng

ㄉㄧㄥdingthanh ngang

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

丁字帘 (Danh từ)

dīng zì lián
01

Màn cửa cuốn hình chữ , dùng để chắn ánh sáng hoặc ngăn bụi, thường treo ở cửa ra vào.

1.丁字形的卷帘。

Ví dụ
02

Tên địa danh ở Nanjing gần cầu Lệ Thiệp, thời Minh cuối là nơi tập trung gái gọi.

2.地名。在南京市利涉桥畔。明末为妓女聚居的地方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丁字帘

dīng

lián

Các từ liên quan

丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
字义
字书
字乳
字人
字体
帘内
帘外
帘子
帘官
帘布
丁
Bính âm:
【dīng】【ㄉㄧㄥ】【ĐINH】
Các biến thể:
𠆤, 釘, 靪
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép