Bản dịch của từ 丁役 trong tiếng Việt

丁役

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dīng

ㄉㄧㄥdingthanh ngang

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

丁役 (Danh từ)

dīng yì
01

Chỉ lao dịch của nam giới trưởng thành, nghĩa là công việc lao động hoặc nghĩa vụ phải làm của đàn ông trưởng thành trong xã hội

2.指成年男子的劳役。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người đàn ông khỏe mạnh đóng vai trò lao dịch, phục vụ công việc nặng nhọc theo nghĩa vụ xã hội hoặc nhà nước.

1.服劳役的壮丁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丁役

dīng

Các từ liên quan

丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
役丁
役事
役人
役令
役作
丁
Bính âm:
【dīng】【ㄉㄧㄥ】【ĐINH】
Các biến thể:
𠆤, 釘, 靪
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép