Bản dịch của từ 丁氏粟 trong tiếng Việt
丁氏粟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dīng | ㄉㄧㄥ | d | ing | thanh ngang |
Zhēng | ㄓㄥ | zh | eng | thanh ngang |
丁氏粟 (Danh từ)
【dīng shì sù】
01
‘丁氏粟’ chỉ loại thóc (gạo) của gia đình họ Đinh, biểu tượng cho sự giàu có, dư dả đủ ăn cho cả quân đội trong nhiều tháng, thường dùng để chỉ người giàu có, quyền quý.
《管子.山权数》:“还四年,伐孤竹。丁氏之家粟,可食三军之师行五月。”尹知章注:“丁氏,齐之富人,所谓丁惠也。”后以“丁氏粟”为称豪富之词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丁氏粟
dīng
丁
shì
氏
sù
粟
Các từ liên quan
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
氏号
氏姓
氏族
氏胄
粟土
粟文
粟斯
粟栗
粟特
- Bính âm:
- 【dīng】【ㄉㄧㄥ】【ĐINH】
- Các biến thể:
- 𠆤, 釘, 靪
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦺
𠆤
釘
虰
耵
酊
疔
叮
玎
仃
帄
㐉
癥
佂
凧
埥
聇
箏
媜
爭
鏳
眐
鬇
怔
𠀛
𠁍
𠁈
𠀾
𠀊
𠁝
𠀂
𠀶
𠁖
东
𠀥
丕
𠙴
𠁢
九
又
𠃎
𠄠
了
𠃐
𠚣
𠀂
巜
龴
马丁
丁克
布丁
垦丁
园丁
柳丁
鸡丁
丁香
拉丁
丁字
丁丁
