Bản dịch của từ 丁真永草 trong tiếng Việt

丁真永草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dīng

ㄉㄧㄥdingthanh ngang

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

丁真永草 (Danh từ)

dīng zhēn yóng cǎo
01

Thuật ngữ dùng để ca ngợi bút pháp chữ viết đẹp và tài tình, xuất phát từ cách viết chữ thảo của 丁觇陈智永 thời Nam triều.

南朝梁丁觇善隶书,陈智永善草书,当时人称“丁真永草”。后用以赞人书法之工妙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丁真永草

dīng

zhēn

yǒng

cǎo

Các từ liên quan

丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
真一
真一酒
真个
真丹
真主
永世
永世不忘
永世其芳
永世无穷
草上霜
草上飞
草丛
草人
丁
Bính âm:
【dīng】【ㄉㄧㄥ】【ĐINH】
Các biến thể:
𠆤, 釘, 靪
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép