Bản dịch của từ 丁若镛 trong tiếng Việt

丁若镛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dīng

ㄉㄧㄥdingthanh ngang

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

丁若镛 (Danh từ)

dīng ruò yōng
01

Đinh Nhược Dung (1762-1836), nhà văn hóa, triết gia thời triều đại Joseon của Triều Tiên, nổi tiếng với tư tưởng thực học và phê phán chủ nghĩa hình thức, đồng thời là tác giả thơ ca và luận văn chính trị.

丁若镛(1762-1836)朝鲜李朝文学家、哲学家,实学派的集大成者。字美庸,号茶山、与犹堂。曾任官职,后被流放十八年。反对“空理空谈”、形式主义,主张结合实际研究学问。哲学思想具有一定的辩证法因素。文学上以诗歌、政论见长。著有《与犹堂全书》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丁若镛

dīng

ruò

yōng

Các từ liên quan

丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
镛石
丁
Bính âm:
【dīng】【ㄉㄧㄥ】【ĐINH】
Các biến thể:
𠆤, 釘, 靪
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép