Bản dịch của từ 七九 trong tiếng Việt
七九
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七九 (Danh từ)
【qī jiǔ】
01
Một loại súng trường (tên gọi tắt của mẫu súng ‘Type 79’ hoặc súng trường mang ký hiệu 7/9 trong văn cảnh lịch sử/quân sự); danh từ chỉ vũ khí
1.步枪的一种。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong âm lịch, từ ngày Đông chí (冬至) tính đến ngày thứ 55–63 (第五十五天至第六十三天) gọi là “七九” — giai đoạn thuộc cuối mùa đông; thường dùng trong dân gian để đếm ngày lạnh (hệ thống đếm “九九”)。
2.农历冬至日起第五十五天至第六十三天,称为“七九”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七九
qī
七
jiǔ
九
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
九三学社
九三鼎
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
