Bản dịch của từ 七人 trong tiếng Việt
七人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七人 (Danh từ)
【qī rén】
01
Chỉ bảy vị quan trung thần từng can gián vua trong thời xưa (bảy vị thẳng thắn can gián triều đình)
指古代天子的七位诤臣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七人
qī
七
rén
人
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
