Bản dịch của từ 七伐 trong tiếng Việt

七伐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧqithanh ngang

七伐 (Danh từ)

qī fá
01

Từ cổ: chỉ các cuộc đánh, chinh phạt bốn phương (nhiều đợt tấn công); “bảy用来泛指征伐四处

语出《书.牧誓》:“夫子勖哉,不愆于四伐五伐,六伐七伐,乃止齐焉。”孔传:“伐谓击刺,少则四五,多则六七,以为例。”后以“七伐”指四处征伐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七伐

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
伐乌林
伐交
伐人
伐兵
伐冰
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép