Bản dịch của từ 七伤 trong tiếng Việt

七伤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧN/AN/AN/A

七伤 (Danh từ)

qī shāng
01

Một thuật ngữ y học cổ truyền chỉ bảy loại tổn thương/độc hại gây hại tạng phủ (do ăn uống, cảm xúc, khí lạnh, lao lực…); cũng chỉ bảy bệnh liên quan hệ sinh dục theo sách y cổ.

中医学名词。隋巢元方《诸病源候论》以大饱伤脾,大怒气逆伤肝,强力举重﹑久坐湿地伤肾,形寒饮冷伤肺,忧愁思虑伤心,风雨寒暑伤形,大怒恐惧不节伤志为七伤。同书又指生殖系的七种疾病:“七伤者,一曰阴寒,二曰阴萎,三曰里急,四曰精连连,五曰精少阴下湿,六曰精清,七曰小便苦数﹑临事不济。”喻嘉言则以《金匮要略》之食伤﹑忧伤﹑饮伤﹑房屋伤﹑饥伤﹑劳伤﹑经络荣卫气伤为七伤。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七伤

shāng

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép