Bản dịch của từ 七十二福地 trong tiếng Việt

七十二福地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧqithanh ngang

七十二福地 (Danh từ)

qī shí èr fú dì
01

Đạo gia truyền thuyết nói về bảy mươi hai nơi ở của thần tiên trên trần thế (những chốn tiên cảnh, chốn thánh địa).

道家谓人世间七十二处神仙所居之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七十二福地

shí

èr

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép