Bản dịch của từ 七十二营 trong tiếng Việt
七十二营
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七十二营 (Danh từ)
【qī shí èr yíng】
01
Tên gọi lịch sử chỉ 72 doanh (các đội/bộ) của lực lượng nông dân khởi nghĩa thời cuối Minh, xuất hiện trong sử sách (một tập hợp quân sự gồm nhiều '营').
指明末参加荥阳大会的农民起义军各部。《明史.流贼传.李自成》:“﹝崇祯﹞八年正月大会于荥阳。老回回﹑曹操﹑革里眼﹑左金王﹑改世王﹑射塌天﹑横天王﹑混十万﹑过天星﹑九条龙﹑顺天王及迎祥﹑献忠共十三家七十二营,议拒敌,未决。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七十二营
qī
七
shí
十
èr
二
yíng
营
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
