Bản dịch của từ 七君子事件 trong tiếng Việt
七君子事件
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七君子事件 (Danh từ)
【qī jūn zi shì jiàn】
01
Sự kiện “Bảy quân tử” (1936): chính quyền Quốc dân đảng bắt giữ 7 lãnh đạo Liên hội cứu quốc ở Thượng Hải, gây phẫn nộ và phong trào cứu viện trên toàn quốc; sau đó (1937) họ bị buộc phải thả.
1936年5月,全国各界救国联合会成立后,多次向南京国民政府提出停止内战、一致抗日和释放政治犯等要求。11月22日深夜,国民党政府在上海逮捕了救国会领袖沈钧儒、章乃器、邹韬奋、李公朴、沙千里、史良、王造时等七人,史称“七君子事件”。事件发生后,全国人民极为愤慨,广泛开展营救运动。1937年7月后,国民党政府被迫释放沈钧儒等七人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七君子事件
qī
七
jūn
君
zǐ
子
shì
事
jiàn
件
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
君上
君临
君主
君主专制
君主制
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
件举
件件
件别
件头
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
