Bản dịch của từ 七哀 trong tiếng Việt

七哀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧqithanh ngang

七哀 (Danh từ)

qī āi
01

Một loại đề题诗七哀诗),起于汉末魏晋乐府的五言诗体用来反映社会动乱抒发悲伤哀愁可记作七种哀伤之类的古代诗题)。

1.魏晋乐府的一种诗题。起于汉末。汉王粲﹑三国魏曹植﹑晋张载皆有《七哀诗》,为反映社会动乱,抒发悲伤感情的五言诗。

Ví dụ
02

Nhiều nỗi buồn; những thứ buồn bã khác nhau (tổng gọi các dạng thương cảm, đau buồn)

2.泛指多种哀伤。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七哀

āi

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
哀丐
哀丘
哀丝
哀丝豪竹
哀丝豪肉
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép