Bản dịch của từ 七国 trong tiếng Việt
七国
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七国 (Danh từ)
【qī guó】
01
Bảy nước thời Chiến quốc (Tần, Sở/楚, 燕, 齊, 韓, 趙, 魏) — chỉ các nước chư hầu lớn thời Chiến quốc
1.指战国时秦﹑楚﹑燕﹑齐﹑韩﹑赵﹑魏七国。
Ví dụ
02
Chỉ bảy nước chư hầu (吴、楚、赵、胶西、济南、菑川、胶东) nổi dậy thời Hán cảnh đế, lịch sử gọi là “Bảy quốc chi loạn” (Trận loạn năm 145 TCN).
2.指汉景帝时吴﹑楚﹑赵﹑胶西﹑济南﹑菑川﹑胶东七个诸侯国。因于公元前一四五年同时发动武装叛乱,史称“七国之乱”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七国
qī
七
guó
国
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
国丈
国丧
国中之国
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
