Bản dịch của từ 七大 trong tiếng Việt

七大

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧqithanh ngang

七大 (Danh từ)

qī dà
01

Phật giáo: bảy đại (七大) — bảy yếu tố căn bản gồm: đất、thủy、hỏa、phong、không、kiến、thức; nói về bảy thành phần bao phủ mọi hiện tượng.

佛教指地﹑水﹑火﹑风﹑空﹑见﹑识七种周遍一切的要素。其中前“五大”为色﹑声等境,“见大”为眼﹑耳等根,“识大”为视﹑听等识。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七大

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
大一统
大万
大丈夫
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép