Bản dịch của từ 七女池 trong tiếng Việt
七女池
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七女池 (Danh từ)
【qī nǚ chí】
01
Tên một cái hồ (đầm) ở Bắc huyện Thành Cố, tỉnh Thiểm Tây. Truyền rằng do bảy con gái của Hạng Bá đi lấy đất đắp mộ cha mà thành, nên gọi là 'Thất Nữ Trì'.
池名。在今陕西城固县北。相传汉项伯死后,他的七个女儿为他取土筑坟所造成,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七女池
qī
七
nǚ
女
chí
池
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
