Bản dịch của từ 七姊妹 trong tiếng Việt

七姊妹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧqithanh ngang

七姊妹 (Danh từ)

qī zǐ mèi
01

Tên một loài hoa dại (biến thể của hoa hồng dại), thường mỗi nụ có 7–10 hoa; còn gọi là “十姊妹”.

草花名。野蔷薇的一个变种,一蓓十花或七花,亦名“十姊妹”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七姊妹

mèi

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
姊丈
姊儿
姊壻
姊夫
姊妹
妹丈
妹壻
妹夫
妹妹
妹婿
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép