Bản dịch của từ 七子八壻 trong tiếng Việt
七子八壻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七子八壻 (Danh từ)
【qī zǐ bā xù】
01
Thành ngữ chỉ gia đình đông con, con rể nhiều (theo chuyện về Tống Khứu/郭子仪: có 7 con rể, 8 con trai đều làm quan lớn).
唐郭子仪有子八人,壻七人,皆朝廷重官。见《旧唐书.郭子仪传》。后因以“七子八壻”形容子﹑婿众多。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七子八壻
qī
七
zi
子
bā
八
xù
壻
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
壻甥
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
