Bản dịch của từ 七宝莲池 trong tiếng Việt

七宝莲池

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧqithanh ngang

七宝莲池 (Danh từ)

qī bǎo lián chí
01

Tên riêng: hồ (đầm) trong truyền thuyết/Phật giáo gọi là '七宝池' — tức 'Thất bảo trì', hồ chứa bảy báu; cũng dùng trong văn cổ chỉ ao hồ tráng lệ, chốn trang nghiêm.

即七宝池。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七宝莲池

bǎo

lián

chí

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
宝业
宝中铁路
宝书
莲井
莲像
莲儿盼儿
莲华
莲华世界
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép