Bản dịch của từ 七市 trong tiếng Việt
七市
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七市 (Danh từ)
【qī shì】
01
Bảy chợ: Vào thời cổ đại, nó đề cập đến bảy khu chợ khác nhau (chợ gạo, chợ quần áo, chợ nước hoa, chợ thực phẩm, chợ vòng hoa, chợ thủ công và chợ gái mại dâm), và thường dùng để chỉ một khu chợ hoặc chợ nhộn nhịp.
指谷米市﹑衣服市﹑众香市﹑饮食市﹑花鬘市﹑工巧市﹑淫女市七种市场。泛指繁华的集市。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七市
qī
七
shì
市
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
市丈
市不豫贾
市丝
市两
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
