Bản dịch của từ 七德 trong tiếng Việt
七德
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七德 (Danh từ)
【qī dé】
01
七德:古代指武功或武士应具备的七种德行(七种美德),属古文术语(可理解为“七种品德”)
1.指武功的七种德行。
Ví dụ
02
Bảy đức tính (ám chỉ bảy đức tính hành chính thời xưa) có thể hiểu là bảy phẩm chất đạo đức nên dùng để cai trị đất nước hoặc làm người.
2.指文治的七种德行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(Thơ) đề cập đến bảy đặc điểm hay yếu tố nghệ thuật của thơ (thuật ngữ văn học cổ), tức là bảy đặc điểm của thơ về nội dung và hình thức.
3.指诗歌的七种特性。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
(名) 隋唐時的一種舞名,也作樂曲名稱;屬古代舞蹈或曲調的專有名稱。
4.隋唐时舞名。又乐曲名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七德
qī
七
dé
德
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
德举
德义
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
