Bản dịch của từ 七德舞 trong tiếng Việt

七德舞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧqithanh ngang

七德舞 (Danh từ)

qī dé wǔ
01

Một điệu múa thời Đường có tên “Thất Đức”, do nhà vua thời Trinh Quan chỉnh chế từ nhạc múa chiến trận trước đó; tên lấy ý từ bảy điều đức hạnh (禁暴戢兵保大定功安民和众丰财)。

唐舞名。唐初有《秦王破阵乐曲》,至贞观七年太宗制《破阵乐舞图》,后令魏征﹑虞世南等改制歌词,更名《七德》之舞。“七德”语出《左传.宣公十二年》所谓禁暴﹑戢兵﹑保大﹑定功﹑安民﹑和众﹑丰财七件事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七德舞

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
德举
德义
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép