Bản dịch của từ 七损八伤 trong tiếng Việt
七损八伤
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七损八伤 (Tính từ)
【qī sǔn bā shāng】
01
Để mô tả một tổn thương hoặc mất mát rất nghiêm trọng, nó cũng có thể được dùng như một phép ẩn dụ cho việc phải chịu một đòn nặng nề hoặc thất bại (chẳng hạn như bị đánh thành từng mảnh và bị sẹo).
形容损伤惨重。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七损八伤
qī
七
sǔn
损
bā
八
shāng
伤
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
损上益下
损之又损
损人
损人不利己
损人利己
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
