Bản dịch của từ 七损八益 trong tiếng Việt

七损八益

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧN/AN/AN/A

七损八益 (Thành ngữ)

qī sǔn bā yì
01

Một câu cổ trong y học/truyền thống chỉ quy tắc sinh lý theo giới: nữ theo 'bảy' (mạch/chu kỳ), nam theo 'tám' (sinh lực). Nói về chu kỳ phát triển, sức sinh lý khác nhau giữa nam và nữ.

指女子月事宜以时下,男子精气宜于充盈。中医述人生长发育过程,女子以七为纪,男子以八为纪,故七指女,八指男。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七损八益

sǔn

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
损上益下
损之又损
损人
损人不利己
损人利己
益上损下
益兵
益军
益决草
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép