Bản dịch của từ 七擒七纵 trong tiếng Việt
七擒七纵
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | N/A | N/A | N/A |
七擒七纵 (Thành ngữ)
【qī qín qī zòng】
01
Bảy lần bắt bảy lần tha (ví với việc dùng nhân nghĩa để cảm hoá người xấu, dựa theo tích Khổng Minh bảy lần bắt Mạnh Hoạch, rồi lại tha cả bảy lần, cuối cùng cảm hoá được y.)
三国时诸葛亮出兵南方,把酋长孟获促住了七次,放了七次, 使他心服,不再来攻比喻运用策略,使对方心服
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七擒七纵
qī
七
qín
擒
qī
纵
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
擒奸摘伏
擒奸擿伏
擒奸讨暴
擒奸酒
擒戮
纵令
纵任
纵体
纵佚
纵使
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
