Bản dịch của từ 七擒孟获 trong tiếng Việt

七擒孟获

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧqithanh ngang

七擒孟获 (Thành ngữ)

qī qín mèng huò
01

Chuyện 7 lần bắt rồi thả Mạnh Hoạch — nghĩa bóng: dùng chiến lược mềm mỏng, vừa thắng vừa giáo hóa để khiến kẻ phản nghịch đầu hàng; hoặc chỉ cách đối xử kiên nhẫn, lấy thiện cảm để cảm hóa.

公元225年,西南少数民族首领孟获起兵反叛,蜀汉丞相诸葛亮发兵征抚,采取攻心策略,七次生擒孟获,七次放还,使之心悦诚服,归顺蜀汉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七擒孟获

qín

mèng

huò

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
擒奸摘伏
擒奸擿伏
擒奸讨暴
擒奸酒
擒戮
孟乐
孟买
孟享
孟亭
获偶
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép