Bản dịch của từ 七教 trong tiếng Việt
七教
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七教 (Danh từ)
【qī jiào】
01
Bảy phép tắc luân lý truyền thống giữa người với người (cha‑con, anh‑em, vợ‑chồng, vua‑trẫm, già‑trẻ, bạn bè, khách) — những quy phạm ứng xử nên tuân theo
1.古指父子﹑兄弟﹑夫妇﹑君臣﹑长幼﹑朋友﹑宾客互相间各自应当遵从的伦理规范。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
七教:古代指七種道德規範——敬老、尊齒、樂施、親賢、好德、惡貪、廉讓(七種教化準則)。可記作「七教=七種做人準則」。
2.古指敬老﹑尊齿﹑乐施﹑亲贤﹑好德﹑恶贪﹑廉让七种道德规范。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七教
qī
七
jiào
教
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
教主
教义
教乘
教习
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
