Bản dịch của từ 七族 trong tiếng Việt
七族
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七族 (Danh từ)
【qī zú】
01
Tên chung của họ hàng: thường dùng để chỉ gia đình, dòng họ (tức là những người trong một gia đình)
1.亲族的统称。
Ví dụ
02
2.指西汉时七个以外戚关系把持朝政的家族。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七族
qī
七
zú
族
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
族世
族举
族云
族产
族亲
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
